Bảng báo giá thí nghiệm VLXD Đà Nẵng

Bảng báo giá thí nghiệm tháng 10/2017...

                                                    ( LAS XD - 1730 )
TT HẠNG MỤC CÔNG VIỆC   Đơn vị Đơn giá(đ) Ghi chú
A THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG        
I Thí nghiệm xi măng
1 Tính ổn đinh thể tích Mẫu         55.000
2 Độ dẻo tiêu chuẩn và thời gian đông kết Mẫu         55.000
3 Cường độ nén Tổ mẫu         70.000
4 Cường độ uốn Tổ mẫu         55.000
5 Khối lượng riêng ( tỷ trọng ) của XM Mẫu         40.000
6 Độ mịn của XM Mẫu         30.000
II Thí nghiệm cát ( bê tông xi măng )
7 Khối lượng riêng Mẫu         40.000
8 Khối lượng thể tích Mẫu         40.000
9 Khối lượng thể tích xốp và độ hổng Mẫu         40.000
10 Độ hút nước Mẫu         30.000
11 Thành phần hạt và môđun độ lớn Mẫu       100.000
12 Hàm lượng, bụi, bùn, sét bẩn Mẫu         50.000
13 Hàm lượng sét cục Mẫu         40.000
14 Hàm lượng tạp chất hữu cơ Mẫu         50.000
15 Xác định độ ẩm Mẫu         40.000
III Thí nghiệm cát xử lý nền đường
16 Khối lượng thể tích xốp Mẫu         40.000
17 Hàm lượng, bụi, bùn, sét bẩn Mẫu         50.000
18 Thành phần hạt + Cu, Cv Mẫu       160.000
19 Hệ số thấm Mẫu       150.000
IV Thí nghiệm  đá dăm, sỏi
20 Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) Mẫu         40.000
21 Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) Mẫu         40.000
22 Khối lượng thể tích xốp và độ hổng của đá dăm (sỏi) Mẫu         40.000
23 Độ hút nước của đá dăm ( sỏi ) Mẫu         30.000
24 Thành phần hạt của đá dăm (sỏi) Mẫu       100.000
25 Hàm lượng bụi, sét bẩn trong đá dăm (sỏi) Mẫu         50.000
26 Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi) Mẫu         50.000
27 Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm Mẫu         50.000
28 Độ ẩm của đá dăm(sỏi) Mẫu         40.000
29 Cường độ nén của đá  nguyên khai Tổ mẫu       350.000
30 Độ nén đập của đá dăm (sỏi) trong xilanh Mẫu       100.000
31 Độ mài mòn của đá dăm (sỏi) (Los Angeles) Mẫu       200.000
32 Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏi Mẫu         50.000
33 Độ rỗng của đá nguyên khai Mẫu         50.000
34 Thí nghiệm chỉ tiêu CBR Mẫu       500.000
V Thí nghiệm đất
35 Đầm nén tiêu chuẩn Mẫu       300.000
36 Thí nghiệm thành phần hạt + chỉ số dẻo, độ ẩm tự nhiên Mẫu       300.000
37 Thí nghiệm chỉ tiêu CBR Mẫu       500.000
VI Thí nghiệm cấp phối đá dăm
38 Đầm nén tiêu chuẩn Mẫu       300.000
39 Độ mài mòn LA + hàm lượng hạt thoi dẹt Mẫu       250.000
40 Thí nghiệm thành phần hạt + độ ẩm Mẫu       150.000
41 Thí nghiệm giới hạn chảy dẻo ( pp Casagrande ) + chỉ số PP Mẫu       150.000
42 Thí nghiệm chỉ tiêu CBR Mẫu       500.000
VII Thiết kế mác bêtông
43 Thiết kế mác BTXM thông thường ( không kể thí nghiệm vật liệu ) KQ       350.000
44 Thiết kế mác BTXM có phụ gia ( không kể thí nghiệm vật liệu ) KQ       400.000
45 Thử độ lưu sụt theo thời gian Lần         50.000
VIII Thiết kế mác vữa
46 Thíêt kế mác vữa thông thường ( không kể thí nghiệm vật liệu ) KQ       200.000
47 Thíêt kế mác vữa rót, bơm dùng phụ gia ( không kể thí nghiệm vật liệu ) KQ       300.000
IX Ép mẫu bêtông, mẫu vữa
48 Ép mẫu bêtông loại 10x10x10 Tổ mẫu         60.000
49 Ép mẫu bêtông loại 15x15x15 Tổ mẫu         70.000
50 Ép mẫu bêtông loại 20x20x20 Tổ mẫu         90.000
51 Ép mẫu bêtông loại hình trụ 15x30 ( cappin ) Tổ mẫu       120.000
52 Gia công + Ép mẫu bêtông, vữa khoan lỏi hiện trường Mẫu         65.000
53 Ép mẫu vữa loại 4x4 Tổ mẫu       100.000
54 Ép mẫu vữa loại hình trụ 5x10 + gia công mẫu Mẫu         65.000
X Thí nghiệm vữa xây dựng
55 Độ lưu động của hổn hợp vữa Mẫu         50.000
56 Khối lượng thể tích của hổn hợp vữa Mẫu         40.000
57 Độ hút nước của vữa Mẫu         40.000
XI Thí nghiệm gạch đất sét nung
58 Cường độ chịu nén Tổ mẫu         90.000
59 Cường độ chịu uốn Tổ mẫu         90.000
60 Độ hút nước Tổ mẫu         40.000
XII Thí nghiệm gạch Bêtông tự chèn, gạch blốc, gạch terrazzo
61 Khuyết tật ngoại quan Tổ mẫu         60.000
62 Cường độ chịu nén Tổ mẫu         60.000
63 Độ mài mòn Tổ mẫu       140.000
64 Độ hút nước Tổ mẫu         40.000
XIII Phân tích vật liệu bitum
65 Độ kéo dài Mẫu         40.000
66 Nhiệt độ hoá mềm Mẫu         65.000
67 Nhiệt độ bắt lửa Mẫu         40.000
68 Độ kim lún Mẫu       100.000
69 Độ dính bám với đá Mẫu         70.000
70 Khối lượng riêng ở 25oC Mẫu         80.000
71 Lượng tổn thất sau khi đốt cháy ở 163oC trong 5 giờ Mẫu       130.000
72 Tỷ lệ độ lún sau khi đun ở 163oC trong 5h với 25oC Mẫu       110.000
73 Hàm lượng hoà tan trong dung môi (benzen/ triclotothylene) Mẫu       120.000
XIV Thiết kế cấp phối BTN ( kể cả thí nghiệm vật liệu ) KQ    2.500.000
XV Chỉ tiêu cơ lý bêtông nhựa
74 Kích thước mẫu Mẫu         50.000
75 Độ ổn định 600C, 40 phút (Marshall) Mẫu       100.000
76 Độ ổn định 600C, 24 giờ (Marshall) Mẫu       150.000
77 Tỷ trọng lớn nhất BTN ở trạng thái rời Mẫu       300.000
78 Độ rổng dư Mẫu         50.000
79 Khối lượng thể tích Mẫu       100.000
80 Hàm lượng nhựa Mẫu       500.000
81 Thành phần hạt Mẫu       150.000
82 Độ chặt K Mẫu       100.000
XV TN kéo thép tròn, thép dẹt, XĐ cường độ , độ dãn dài
83 Thép tròn d= 6-10, thép dẹt có thiết diện So < = 100 mm2   Tổ mẫu       100.000
84 Thép tròn d= 12-18, thép dẹt có thiết diện 100< So < = 250 mm2   Tổ mẫu       150.000
85 Thép tròn d= 20-25, thép dẹt có thiết diện 250< So < = 500 mm2   Tổ mẫu       200.000
86 Thép tròn d= 28-32, thép dẹt có thiết diện 500< So < = 800 mm2   Tổ mẫu       250.000
87 Thép tròn d=36-45   Tổ mẫu       350.000
XVI TN uốn thép tròn hoặc mối hàn thép tròn ( d) thép dẹt, mối hà, thép dẹt có bề dày ( h )
88 Thép tròn d= 6-10, thép dẹt h<=6mm   Tổ mẫu         80.000
89 Thép tròn d= 12-18, thép dẹt h<=10mm   Tổ mẫu       165.000
90 Thép tròn d= 20-25, thép dẹt h<=16mm   Tổ mẫu       170.000
91 Thép tròn d= 28-32, thép dẹt h<=20mm   Tổ mẫu       175.000
92 Thép tròn d= 36-45, thép dẹt h>20mm   Tổ mẫu       180.000
B THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
93 Thí nghiệm độ chặt bằng phương pháp rót cát Vị trí         80.000
94 Thí nghiệm độ chặt bằng phương pháp dao vòng Vị trí         65.000
95 Thí nghiệm môđuyn đàn hồi bằng tấm ép cứng Vị trí       280.000
96 Thí nghiệm môđuyn đàn hồi bằng cần Benkelman Vị trí       150.000
97 Thí nghiệm độ bằng phẳng Mặt cắt         70.000
98 Xác định chiều dày lớp vật liệu tại hiện trường Vị trí         50.000
99 Khoan bê tông nhựa ( 1 lớp )   Mẫu       150.000
100 Khoan bê tông nhựa ( 2 lớp )   Mẫu       200.000
101 Khoan bê tông xi măng ( không có thép )   1m    2.500.000
102 Khoan bê tông xi măng ( có thép F6 -> F10 )   1m    3.500.000
103 Xác định cường độ bê tông hiện trường theo TCXDVN 239 : 2006   Mẫu       200.000
( Gia công, ép mẫu, tính toán kết quả )
Ghi chú : * Trong đơn giá này chưa tính thuế VAT ( 10% ) và chi phí vận chuyển thiết bị đến công trường.